Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage physical fitness

/ɪnˈkərɪdʒ ˈfɪzɪkəl ˈfɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người hoạt động thể chất cụm từ

“Schools should encourage physical fitness among students.”Các trường học nên khuyến khích hoạt động thể chất cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...