Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage policy reforms

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpɒl.ɪ.si rɪˈfɔːmz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cải cách chính sách cụm từ

“Advocates encourage policy reforms to help the elderly.”Các nhà vận động khuyến khích cải cách chính sách để giúp đỡ người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...