encourage policy reforms
Nghĩa thường dùng
“Advocates encourage policy reforms to help the elderly.”Các nhà vận động khuyến khích cải cách chính sách để giúp đỡ người cao tuổi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Advocates encourage policy reforms to help the elderly.”Các nhà vận động khuyến khích cải cách chính sách để giúp đỡ người cao tuổi.
Đang tải...