Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage political participation

/ɪnˈkɜr.ɪdʒ pəˈlɪt.ɪ.kəl pɑːrˈtɪs.ɪ.peɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người tham gia các hoạt động chính trị cụm từ

“Schools can encourage political participation through student councils.”Các trường học có thể khuyến khích sự tham gia chính trị thông qua hội đồng học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...