Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage portion control

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpɔːrʃən kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích kiểm soát khẩu phần ăn cụm từ

“It's important to encourage portion control for weight management.”Việc khuyến khích kiểm soát khẩu phần ăn là rất quan trọng cho việc kiểm soát cân nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...