Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage positive relationships

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈpɒzɪtɪv rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các mối quan hệ lành mạnh và hỗ trợ với người khác. cụm từ

“Schools should encourage positive relationships among students.”Các trường học nên khuyến khích các mối quan hệ tích cực giữa các học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...