Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage preventative measures

/ɪnˈkɜːrɪdʒ prɪˈvɛntɪv ˈmɛʒərz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các biện pháp phòng ngừa cụm từ

“We should encourage preventative measures to avoid health issues.”Chúng ta nên khuyến khích các biện pháp phòng ngừa để tránh các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...