encourage preventive care
/ɪnˈkɜrɪdʒ prɪˈvɛntɪv kɛr/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích chăm sóc phòng ngừa
cụm từ
“Doctors encourage preventive care to avoid serious health issues.”Các bác sĩ khuyến khích chăm sóc phòng ngừa để tránh các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.