Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage preventive measures

/ɪnˈkɜːr.ɪdʒ prɪˈven.tɪv ˈmeʒ.ərz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các biện pháp ngăn ngừa vấn đề sức khỏe cụm từ

“Doctors encourage preventive measures to avoid diseases.”Các bác sĩ khuyến khích các biện pháp ngăn ngừa để tránh bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...