Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage reading literature

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thói quen đọc các tác phẩm văn học cụm từ

“Teachers encourage reading literature to develop language skills.”Giáo viên khuyến khích đọc văn học để phát triển kỹ năng ngôn ngữ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...