encourage recycling efforts
/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈsaɪklɪŋ ˈɛfɚts/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các hành động nhằm tái sử dụng vật liệu
cụm từ
“Schools should encourage recycling efforts among students.”Các trường học nên khuyến khích các nỗ lực tái chế trong học sinh.