Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage recycling efforts

/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈsaɪklɪŋ ˈɛfɚts/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hành động nhằm tái sử dụng vật liệu cụm từ

“Schools should encourage recycling efforts among students.”Các trường học nên khuyến khích các nỗ lực tái chế trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...