Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage reflection

/ɪnˈkɜːrɪdʒ rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự suy ngẫm cụm từ

“Art encourages reflection on personal experiences.”Nghệ thuật khuyến khích sự suy ngẫm về những trải nghiệm cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...