Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage regular check-ups

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈrɛɡjələr ˈʧɛkˌʌps/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích kiểm tra sức khỏe định kỳ. cụm từ

“Doctors encourage regular check-ups to prevent health issues.”Bác sĩ khuyến khích kiểm tra sức khỏe định kỳ để ngăn ngừa vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...