encourage regular exercise
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích mọi người tham gia hoạt động thể chất thường xuyên.
cụm từ
“Doctors encourage regular exercise for a healthier life.”Bác sĩ khuyến khích việc tập thể dục thường xuyên để có cuộc sống khỏe mạnh.