Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage regular exercise

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈrɛɡjələr ˈɛksərsaɪz/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích mọi người tham gia hoạt động thể chất thường xuyên. cụm từ

“Doctors encourage regular exercise for a healthier life.”Bác sĩ khuyến khích việc tập thể dục thường xuyên để có cuộc sống khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...