Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage respect

/ɪnˈkɜrɪdʒ rɪˈspɛkt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tôn trọng cụm từ

“Families should encourage respect among all members.”Gia đình nên khuyến khích sự tôn trọng giữa tất cả các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...