encourage sb to do sth
Nghĩa thường dùng
“Advertising may encourage consumers to spend more.”Quảng cáo có thể khiến người tiêu dùng chi tiêu nhiều hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Advertising may encourage consumers to spend more.”Quảng cáo có thể khiến người tiêu dùng chi tiêu nhiều hơn.
Đang tải...