Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sb to do sth

/ɪnˈkʌrɪdʒ ˌsʌmbədi tə duː ˌsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích/thúc đẩy ai làm gì pattern

“Advertising may encourage consumers to spend more.”Quảng cáo có thể khiến người tiêu dùng chi tiêu nhiều hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...