Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage self-care

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsɛlfˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các hoạt động giúp cá nhân tự chăm sóc bản thân cụm từ

“Friends should encourage self-care practices.”Bạn bè nên khuyến khích các thực hành tự chăm sóc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...