encourage self-care
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsɛlfˌkɛr/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các hoạt động giúp cá nhân tự chăm sóc bản thân
cụm từ
“Friends should encourage self-care practices.”Bạn bè nên khuyến khích các thực hành tự chăm sóc.