Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage self-expression

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsɛlf-ɪkˈsprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tự thể hiện cụm từ

“Art can encourage self-expression in children.”Nghệ thuật có thể khuyến khích sự tự thể hiện ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...