Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage self-reflection

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌsɛlf-rɪˈflɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích suy nghĩ về suy nghĩ và cảm xúc của bản thân cụm từ

“Therapists encourage self-reflection in their sessions.”Các nhà trị liệu khuyến khích sự tự suy ngẫm trong các buổi trị liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...