Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sharing

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈʃɛrɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích chia sẻ cụm từ

“Campaigns should encourage sharing among users.”Các chiến dịch nên khuyến khích việc chia sẻ giữa người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...