Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social awareness

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsoʊʃəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích nhận thức xã hội cụm từ

“We need to encourage social awareness through education.”Chúng ta cần khuyến khích nhận thức xã hội thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...