Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social dialogue

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈsoʊʃəl ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các cuộc trò chuyện về các vấn đề xã hội cụm từ

“We need to encourage social dialogue for better understanding.”Chúng ta cần khuyến khích đối thoại xã hội để hiểu biết tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...