Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage social engagement

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈsoʊʃəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tham gia vào các hoạt động cộng đồng cụm từ

“We should encourage social engagement among seniors.”Chúng ta nên khuyến khích sự tham gia xã hội giữa người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...