encourage spending
Nghĩa thường dùng
“The government aims to encourage spending to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích chi tiêu để thúc đẩy nền kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The government aims to encourage spending to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích chi tiêu để thúc đẩy nền kinh tế.
Đang tải...