Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage spending

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˈspɛndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích chi tiêu cụm từ

“The government aims to encourage spending to boost the economy.”Chính phủ nhằm khuyến khích chi tiêu để thúc đẩy nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...