Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage sustainable development

/ɪnˈkɜrɪdʒ səˈsteɪnəbl dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích phát triển bền vững. cụm từ

“Countries must encourage sustainable development for a better future.”Các quốc gia phải khuyến khích phát triển bền vững cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...