Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage togetherness

/ɪnˈkʌr.ɪdʒ təˈɡeð.ər.nəs/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc dành thời gian bên nhau như một gia đình cụm từ

“We should encourage togetherness during family gatherings.”Chúng ta nên khuyến khích sự gắn bó trong các buổi họp gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...