Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage understanding

/ɪnˈkɜr.ɪdʒ ˌʌn.dɚˈstænd.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích mọi người hiểu hoặc nắm bắt một chủ đề. cụm từ

“We should encourage understanding of different cultures.”Chúng ta nên khuyến khích sự hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...