encourage vaccination programs
/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌvæksɪˈneɪʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích các sáng kiến tiêm chủng
cụm từ
“Governments encourage vaccination programs to prevent disease outbreaks.”Chính phủ khuyến khích các chương trình tiêm chủng để ngăn chặn các đợt bùng phát bệnh.