Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage vaccination programs

/ɪnˈkɜrɪdʒ ˌvæksɪˈneɪʃən ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các sáng kiến tiêm chủng cụm từ

“Governments encourage vaccination programs to prevent disease outbreaks.”Chính phủ khuyến khích các chương trình tiêm chủng để ngăn chặn các đợt bùng phát bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...