Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage vaccination uptake

/ɪnˈkɜːrɪdʒ vækˈsɪneɪʃən ʌpˈteɪk/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích và tăng cường số người tiêm chủng cụm từ

“Programs aim to encourage vaccination uptake among children.”Các chương trình nhằm khuyến khích việc tiêm chủng cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...