encourage vaccination uptake
/ɪnˈkɜːrɪdʒ vækˈsɪneɪʃən ʌpˈteɪk/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích và tăng cường số người tiêm chủng
cụm từ
“Programs aim to encourage vaccination uptake among children.”Các chương trình nhằm khuyến khích việc tiêm chủng cho trẻ em.