Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage vulnerability

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌvɜːlnəˈbɪləti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự dễ bị tổn thương. cụm từ

“It's important to encourage vulnerability in relationships.”Khuyến khích sự dễ bị tổn thương trong các mối quan hệ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...