encourage vulnerability
/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˌvɜːlnəˈbɪləti/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự dễ bị tổn thương.
cụm từ
“It's important to encourage vulnerability in relationships.”Khuyến khích sự dễ bị tổn thương trong các mối quan hệ là rất quan trọng.