Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage walking culture

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwɔːkɪŋ ˈkʌltʃər/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đi bộ như một thói quen phổ biến cụm từ

“Cities should encourage a walking culture to improve health.”Các thành phố nên khuyến khích văn hóa đi bộ để cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...