Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage wildlife observation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwaɪldlaɪf ˌɒbzərˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã cụm từ

“We can encourage wildlife observation to raise awareness.”Chúng ta có thể khuyến khích việc quan sát động vật hoang dã để nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...