Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage workforce diversity

/ɪnˈkɜːrɪdʒ ˈwɜːrkfɔːrs daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự đa dạng về nền tảng trong nơi làm việc cụm từ

“Companies should encourage workforce diversity for better innovation.”Các công ty nên khuyến khích sự đa dạng trong lực lượng lao động để cải thiện đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...