encourage youth participation
Nghĩa thường dùng
“Programs should encourage youth participation in community activities.”Các chương trình nên khuyến khích thanh niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should encourage youth participation in community activities.”Các chương trình nên khuyến khích thanh niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng.
Đang tải...