Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

encourage youth participation

/ɪnˈkɜːrɪdʒ juːθ pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích thanh niên tham gia. cụm từ

“Programs should encourage youth participation in community activities.”Các chương trình nên khuyến khích thanh niên tham gia vào các hoạt động cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...