Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

end a relationship

Nghĩa thường dùng

kết thúc một mối quan hệ cụm từ

“They ended their relationship a year ago.”Họ đã chia tay nhau cách đây một năm. (Lưu ý: [End here means decide to stop.])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...