end on a high note
Nghĩa thường dùng
“The conference ended on a high note with a standing ovation.”Hội nghị kết thúc trên đỉnh cao với màn đứng dậy vỗ tay.
Từ điển Anh–Việt
112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The conference ended on a high note with a standing ovation.”Hội nghị kết thúc trên đỉnh cao với màn đứng dậy vỗ tay.
Đang tải...