Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

end with a colloquy

/ɛnd wɪð ə ˈkɒl.ə.kwi/

Nghĩa thường dùng

kết thúc bằng cuộc tâm sự cụm từ

“The meeting will end with a colloquy.”Cuộc họp sẽ kết thúc bằng một cuộc tâm sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...