Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endangered species

/ɪnˈdeɪndʒərd ˈspiːʃiːz/

Nghĩa thường dùng

loài có nguy cơ tuyệt chủng danh từ

“The panda is an endangered species that needs our help.”Gấu trúc là một loài có nguy cơ tuyệt chủng cần sự giúp đỡ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...