Từ điển Anh–Việt

112.232 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endearment

/in'diəmənt/ phổ biến #24643
Biến thể từ endearments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endearment

/in'diəmənt/

danh từ

  • sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng
  • sự được mến, sự được quý chuộng
  • sự biểu lộ lòng yêu mến; sự âu yếm
  • điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of showing affection

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...