Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endlessly

/'endlisli/ TOEFL phổ biến #8760

Nghĩa thường dùng

không ngừng, liên tu bất tận trạng từ

“The beauty of nature is endlessly inspiring.”Vẻ đẹp của thiên nhiên thì không ngừng truyền cảm hứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endlessly

//

* phó từ
  • không ngừng, liên tu bất tận
Định nghĩa tiếng Anh

r. with unflagging resolve r. (spatial sense) without bounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...