endlessly
/'endlisli/ TOEFL phổ biến #8760
Nghĩa thường dùng
không ngừng, liên tu bất tận
trạng từ
“The beauty of nature is endlessly inspiring.”Vẻ đẹp của thiên nhiên thì không ngừng truyền cảm hứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endlessly
//
* phó từ- không ngừng, liên tu bất tận
Định nghĩa tiếng Anh
r. with unflagging resolve r. (spatial sense) without bounds