Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endocrine

/'endoukrain/ phổ biến #22651

Nghĩa thường dùng

Nội tiết tính từ

“The endocrine system helps control hormones in our body.”Hệ thống nội tiết giúp kiểm soát hormone trong cơ thể chúng ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endocrine

/'endoukrain/

tính từ

  • (sinh vật học) nội tiết
    • endocrine glands: những tuyến nội tiết

danh từ

  • (sinh vật học) tuyến nội tiết
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or belonging to endocrine glands or their secretions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...