endocrine
/'endoukrain/ phổ biến #22651
Nghĩa thường dùng
Nội tiết
tính từ
“The endocrine system helps control hormones in our body.”Hệ thống nội tiết giúp kiểm soát hormone trong cơ thể chúng ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endocrine
/'endoukrain/
tính từ
- (sinh vật học) nội tiết
- endocrine glands: những tuyến nội tiết
danh từ
- (sinh vật học) tuyến nội tiết
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or belonging to endocrine glands or their secretions