endorser
/in'dɔ:sə/ phổ biến #29352
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endorser
/in'dɔ:sə/
danh từ
- người chứng nhận (séc...)
- người chuyển nhượng (hối phiếu...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who transfers his ownership interest in something by signing a check or negotiable security