Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endorser

/in'dɔ:sə/ phổ biến #29352
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endorser

/in'dɔ:sə/

danh từ

  • người chứng nhận (séc...)
  • người chuyển nhượng (hối phiếu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who transfers his ownership interest in something by signing a check or negotiable security

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...