Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endothelium

/,endə'θi:ljəm/ phổ biến #37548
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endothelium

/,endə'θi:ljəm/

danh từ, số nhiều endothelial

  • (sinh vật học) màng trong
Định nghĩa tiếng Anh

n. an epithelium of mesoblastic origin; a thin layer of flattened cells that lines the inside of some body cavities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...