Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endowment

/in'daumənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #10430

Nghĩa thường dùng

Khả năng tự nhiên, hoặc một món quà tiền bạc hoặc tài sản cho một tổ chức. danh từ

“The university received a generous endowment for research.”Trường đại học đã nhận được một khoản tài trợ hào phóng cho nghiên cứu.

Biến thể từ endowments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endowment

/in'daumənt/

danh từ

  • sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)
  • sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)
  • tài năng, thiên tư
  • (định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống
Định nghĩa tiếng Anh

n. natural abilities or qualities n. the capital that provides income for an institution n. the act of endowing with a permanent source of income

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...