endowment
Nghĩa thường dùng
“The university received a generous endowment for research.”Trường đại học đã nhận được một khoản tài trợ hào phóng cho nghiên cứu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endowment
/in'daumənt/
danh từ
- sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...)
- sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...)
- tài năng, thiên tư
- (định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống
Định nghĩa tiếng Anh
n. natural abilities or qualities n. the capital that provides income for an institution n. the act of endowing with a permanent source of income