endurance
/in'djuərəns/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7739
Nghĩa thường dùng
độ bền (khi chịu tải/áp suất), sức chịu đựng
danh từ
“The product passed an endurance test of 500 hours.”Sản phẩm đã vượt qua bài kiểm tra độ bền 500 giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
endurance
/in'djuərəns/
danh từ
- sự chịu đựng
- khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
- sự kéo dài
Định nghĩa tiếng Anh
n. the power to withstand hardship or stress