Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

endurance

/in'djuərəns/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #7739

Nghĩa thường dùng

độ bền (khi chịu tải/áp suất), sức chịu đựng danh từ

“The product passed an endurance test of 500 hours.”Sản phẩm đã vượt qua bài kiểm tra độ bền 500 giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

endurance

/in'djuərəns/

danh từ

  • sự chịu đựng
  • khả năng chịu đựng; tính nhẫn nại
  • sự kéo dài
Định nghĩa tiếng Anh

n. the power to withstand hardship or stress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...