Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energetically

/.enә'dʒetikәli/ phổ biến #18803

Nghĩa thường dùng

một cách đầy năng lượng trạng từ

“She runs energetically every morning.”Cô ấy chạy một cách đầy năng lượng mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

energetically

//

* phó từ
  • mạnh mẽ, hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an energetic manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...