energetically
/.enә'dʒetikәli/ phổ biến #18803
Nghĩa thường dùng
một cách đầy năng lượng
trạng từ
“She runs energetically every morning.”Cô ấy chạy một cách đầy năng lượng mỗi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
energetically
//
* phó từ- mạnh mẽ, hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an energetic manner