Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energized

/'enədʒaɪzd/ phổ biến #22668
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

energized

//

  • (Tech) năng lượng hóa
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to be alert and energetic v raise to a higher energy level

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...