Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energumen

/,enə:'gju:men/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

energumen

/,enə:'gju:men/

danh từ

  • người bị quỷ ám
  • người cuồng tín
Định nghĩa tiếng Anh

n. One possessed by an evil spirit; a demoniac.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...