Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy assessments

/ˈɛnərdʒi əˈsɛsmənts/

Nghĩa thường dùng

Đánh giá việc sử dụng và hiệu quả năng lượng. cụm từ

“Energy assessments can identify areas for improvement.”Đánh giá năng lượng có thể xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...