energy awareness
Nghĩa thường dùng
“Energy awareness campaigns can educate the public.”Các chiến dịch nâng cao nhận thức về năng lượng có thể giáo dục công chúng.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Energy awareness campaigns can educate the public.”Các chiến dịch nâng cao nhận thức về năng lượng có thể giáo dục công chúng.
Đang tải...