energy balance
Nghĩa thường dùng
“Achieving a positive energy balance is essential for sustainability.”Đạt được sự cân bằng năng lượng tích cực là điều cần thiết cho sự bền vững.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Achieving a positive energy balance is essential for sustainability.”Đạt được sự cân bằng năng lượng tích cực là điều cần thiết cho sự bền vững.
Đang tải...