Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

energy balance

/ˈɛnərdʒi ˈbæl.əns/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ giữa năng lượng đầu vào và đầu ra cụm từ

“Achieving a positive energy balance is essential for sustainability.”Đạt được sự cân bằng năng lượng tích cực là điều cần thiết cho sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...